Các mẫu câu chat tiếng trung đơn giản để trao đổi với các shop online Trung quốc

Thảo luận trong 'Tin tức tổng hợp' bắt đầu bởi chaucaphu, 11/12/19.

  1. chaucaphu

    chaucaphu New Member

    Bài viết:
    93
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Buôn hàng số lượng lớn mà không thương lượng, mặc cả với người bán thì chắc hẳn là điều khá hiếm thấy trong đối với những người làm kinh doanh. Tuy nhiên, không phải dễ dàng để một người kinh doanh tại Việt Nam có thể trao đổi và nói chuyện với nhà cung cấp tại các website thương mại điện tử Trung Quốc do rào cản về ngôn ngữ. Hôm nay, web tiếng trung xin tổng hợp một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Trung đơn giản để các bạn có thể dễ dàng trao đổi và thương lượng với người bán khi mua hàng trên Taobao, 1688, Tmall…

    1. Các mẫu câu chào hỏi, thương lượng, đặt hàng.

    Xin chào 你好
    Bạn có đó không? 在吗亲?
    Bạn có hàng không? 有现货吗?
    Mẫu này còn hàng không? 这款有现货吗?
    Tôi muốn mua mẫu này 那我就要这款
    Cái này nặng bao nhiêu? 这个有多重
    Sản phẩm làm bằng chất liệu gì ? 这个是什么材料做的呢?
    Bao giờ bổ sung hàng/ có hàng mới? 什么时候补货/上新?
    Có đủ màu không? 颜色齐全吗?
    Sản phẩm này có những màu gì? 产品一共有哪一种颜色?
    Tất cả đều còn hàng hết chứ? 都现货吗?
    Những màu nào còn hàng 还有哪些颜色?
    Cho tôi xin ảnh thật được không? 可以发给我图片吧!
    Có bán buôn không? 这款还有批发吗?
    Bây giờ thanh toán thì bao giờ chuyển hàng? 现在付款,什么时候可以发货?
    Quy định đổi trả hàng như thế nào? 退换货如何规定?
    Giá cả thế nào? 价格怎么样?
    Giá này cao hơn giá thị trường rồi 这价钱太离谱了吧?
    Đắt quá, tôi không thể mua được 太贵了。我买不起。
    Ship dắt quá 运费太贵了吧。
    Có thể miễn phí vận chuyển không? 可以免邮吗?
    Mua nhiều có ưu đãi không? 买多有优惠吗?
    Có thể chiết khấu cho tôi không? 能给我个折扣吗?
    Nếu giá cả hợp lý, say này chúng ta sẽ hợp tác lâu dài nhé. 如果价格合理,咱们以后好好合作吧。
    Giảm giá một chút được không? 可以降价一点吗?
    Chuyển hàng trong hôm nay được không? 今天发货行吗?
    Trước khi chuyển hàng kiểm tra kỹ nhé. 发货前请仔细检查产品。
    Có thể thanh toán bằng Alipay không? 可以使用支付宝支付吗?
    Tôi thanh toán rồi, nhớ gửi hàng sớm nhé. 我付款了,请早点发货,谢谢!
    Cảm ơn 谢谢

    2. Các mẫu câu khiếu nại, trả hàng.

    Tôi vẫn chưa nhận được hàng 我还没收到货呢亲
    Cái này lần trước tôi đặt nhầm, tôi có thể đổi sản phẩm khác không? 这款我上次订错了,可以换货吗?:
    Sau khi nhận được hàng tôi cảm thấy chất lượng không được tốt , tôi có thể đổi lại hàng không? 收到货了以后我觉得质量不太好,我可以换货吗?
    Tôi muốn trả lại hàng hóa này. 我要退货。
    Sản phẩm bị hỏng rồi. 产品坏了
    Đơn hàng số *** gửi sai màu/size. 订单号*** 发错颜色/尺码。
    Tôi có thể trả hàng/ đổi hàng lại không? 可以退货/换货吗?
    Đền bù/giảm giá hàng gửi nhầm nhé. 可以赔款/打折已发错的产品吗?
    Tôi muốn bổ sung mẫu này. 我要补货这款。

    Hy vọng bài tổng hợp của chúng mình sẽ giúp ích cho các bạn. web tiếng Trung thuộc Trung tâm tiếng Trung Newsky quận Tân Bình luôn chào đón các bạn. Chúc các bạn một ngày vui vẻ!
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này

Share